Bản dịch của từ 两唐 trong tiếng Việt

两唐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两唐 (Danh từ)

liǎng táng
01

Tên chung chỉ hai loại cổ vật: Hàn唐林唐尊即两件或两类唐代或名为唐的礼器

汉唐林﹑唐尊的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两唐

liǎng

táng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép