Bản dịch của từ 两喜 trong tiếng Việt

两喜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两喜 (Tính từ)

liáng xǐ
01

Hai bên cùng vui; đôi bên đều hài lòng (ví dụ: 两喜临门 — hai chuyện vui cùng đến)

双方高兴;双方相悦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两喜

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép