Bản dịch của từ 两国交兵,不斩来使 trong tiếng Việt

两国交兵,不斩来使

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两国交兵,不斩来使 (Tính từ)

liǎng guó jiāo bīng , bù zhǎn lái shǐ
01

Hai nước giao chiến không giết sứ giả; quy tắc chiến tranh

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两国交兵,不斩来使

liǎng

guó

jiāo

bīng

zhǎn

lái

shǐ

使

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép