Bản dịch của từ 两地 trong tiếng Việt

两地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两地 (Danh từ)

liǎng dì
01

Hai nơi; hai địa điểm khác nhau (ví dụ: 两地分居 = sống cách nhau hai nơi)

1.两处;两个地方。

Ví dụ
02

Thời xưa: hai cơ quan triều đình (tương đương hai phủ); chỉ hai cơ quan quyền hành (中书省枢密院).

2.犹两府。借指中书省﹑枢密院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两地

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép