Bản dịch của từ 两塾 trong tiếng Việt

两塾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两塾 (Danh từ)

liǎng shú
01

Những ngôi nhà hai bên ngõ; xưởng/phòng học nhân dân thời xưa (nhà học ở hai bên lối vào)

巷门两侧的房屋,古时庶民学舍所在。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两塾

liǎng

shú

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
塾修
塾师
塾徒
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép