Bản dịch của từ 两头做大 trong tiếng Việt

两头做大

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两头做大 (Tính từ)

liǎng tóu zuò dà
01

Chỉ người không phân biệt vợ chính - vợ lẽ; ăn ở với cả hai bên như nhau (không phân bì vợ-chính và thiếp)

谓不分妻妾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两头做大

liǎng

tóu

zuò

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
头一无二
头七
头上
头上安头
做一天和尚撞一天钟
做一日和尚撞一日钟
大一统
大万
大丈夫
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép