Bản dịch của từ 两头白面 trong tiếng Việt

两头白面

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两头白面 (Tính từ)

liǎng tóu bái miàn
01

Đem lòng dạ hai mang; làm việc hai mặt, bên ngoài che đậy, bên trong mù quáng hoặc bị lợi dụng. (Chữ 白面 ước chỉ bị lừa/ngu dốt; 两头白面 chỉ che giấu ở cả hai đầu, hai mặt đều làm cho nỗi lòng không thật.)

白面:面粉,比喻糊涂或被人蒙骗。对两头都掩饰、隐瞒。形容作事情表里不一,两面糊弄,两头讨好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两头白面

liǎng

tóu

bái

miàn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
头一无二
头七
头上
头上安头
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép