Bản dịch của từ 两头纤纤 trong tiếng Việt

两头纤纤

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两头纤纤 (Cụm từ)

liǎng tóu xiān xiān
01

杂体诗之一种。古乐府有无名氏诗,首句为“两头纤纤月初生”,因以名篇。后人仿其体,遂沿为杂体诗之一。宋范成大有《两头纤纤二首》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两头纤纤

liǎng

tóu

xiān

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
头一无二
头七
头上
头上安头
纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép