Bản dịch của từ 两头蛇 trong tiếng Việt

两头蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两头蛇 (Danh từ)

liǎng tóu shé
01

Một loài rắn hai đầu (truyền thuyết/không phổ biến) hoặc rắn có hai đầu/đầu phân; trong cổ văn thường mang điềm gở

蛇之一种。无毒,尾圆钝,骤看颇象头,且有与头相同的行动习性,故名。古人传说见之者死。汉贾谊《新书·春秋》:“孙叔敖之为婴儿也﹐出游而还﹐忧而不食。其母问其故﹐泣而对曰:‘今日吾见两头蛇﹐恐去死无日矣。’其母曰:‘今蛇安在?’曰:‘吾闻见两头蛇者死﹐吾恐他人又见﹐吾已埋之也。’其母曰:‘无忧﹐汝不死。吾闻之:有阴德者﹐天报之以福。’”南朝宋刘义庆《世说新语·德行上》:“昔孙叔敖杀两头蛇以为后人﹐古之美谈﹐效之不亦达乎。”唐刘恂《岭表录异》卷下:“两头蛇﹐岭外多此类。时有如小指大者﹐长尺余﹐腹下鳞红皆锦文。一头有口眼﹐一头似蛇而无口眼。云两头俱能进退,谬也。昔孙叔敖见之不祥,乃杀而埋之。南人见之以为常﹐其祸安在哉?”一说为两头分歧的蛇。《尓雅·释地》“中有枳首蛇焉”晋郭璞注“歧头蛇也。或曰今江东呼两头蛇。为越王约发,亦名弩弦。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两头蛇

liǎng

tóu

shé

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
头一无二
头七
头上
头上安头
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép