Bản dịch của từ 两如直 trong tiếng Việt

两如直

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两如直 (Thành ngữ)

liǎng rú zhí
01

Ví von người sống thẳng băng, hành động như mũi tên đi thẳng; bất kể nước nhà thịnh hay suy, cá nhân vẫn ngay thẳng kiên định (từ cổ văn, gốc từ 《论语》).

谓不论国家治乱,个人均象箭一样,直道而行。典出《论语.卫灵公》:“直哉史鱼,邦有道如矢,邦无道如矢。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两如直

liǎng

zhí

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép