Bản dịch của từ 两妃 trong tiếng Việt

两妃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两妃 (Danh từ)

liǎng fēi
01

Hai phi tần của vua Thuấn là Ỷ Hoàng (娥皇) và Nữ Anh (女英) — thường gọi chung là “lưỡng phi” trong truyền thuyết Trung Hoa (nhân vật lịch sử/ truyền thuyết).

指舜的两个妃子娥皇和女英。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两妃

liǎng

fēi

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép