Bản dịch của từ 两姨亲 trong tiếng Việt
两姨亲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两姨亲 (Danh từ)
【liǎng yí qīn】
01
Mối quan hệ họ hàng giữa con của hai chị em (hai chị em là mẹ ruột khác nhau) — tức là con của hai bà cô/chị em ruột gọi nhau như họ hàng bên mẹ.
姐妹婚后子女之间的亲属关系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两姨亲
liǎng
两
yí
姨
qīn
亲
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
姨丈
姨丈人
姨兄
姨太太
姨夫
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
