Bản dịch của từ 两学 trong tiếng Việt

两学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两学 (Danh từ)

liǎng xué
01

Danh xưng cổ: chỉ hai học lớn là 国学太学 (tổng hai cơ sở đào tạo Nho học/triều đình)

1.国学和太学的合称。

Ví dụ
02

Danh từ: dùng để chỉ sinh viên Guozi cổ và sinh viên Taixue, nghĩa là sinh viên (sinh viên, học giả) đang theo học tại Guoxue và Taixue

2.指国学及太学的学子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两学

liǎng

xué

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép