Bản dịch của từ 两宋志传 trong tiếng Việt
两宋志传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两宋志传 (Danh từ)
【liǎng sòng zhì chuán】
01
Tựa một tác phẩm tiểu thuyết dài (hồi chương) lịch sử Trung Quốc: gồm 100 hồi, trước 50 hồi gọi là 《南宋志传》 (kể diễn biến các triều đại hậu Tấn và các sự kiện dẫn tới nhà Tống phương Nam), sau 50 hồi gọi là 《北宋志传》 (chủ yếu kể chuyện nhà Dương — Dương gia tướng). Truyền là của đời Minh, thường gán cho 熊大木.
长篇小说。传为明代熊大木作。一百回。前五十回为《南宋志传》,叙五代晋、汉、周三朝兴废争战及宋太祖平定诸国故事。后五十回为《北宋志传》,主要叙宋初杨家将故事,是前代杨家将故事的集大成之作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两宋志传
liǎng
两
sòng
宋
zhì
志
chuán
传
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
宋五嫂
宋亭
宋人
志业
志义
志乘
志乡
志书
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
