Bản dịch của từ 两审终审制 trong tiếng Việt

两审终审制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两审终审制 (Danh từ)

liǎng shěn zhōng shěn zhì
01

Chế độ tố tụng hai cấp, tức là một vụ án tối đa trải qua hai cấp tòa (sơ thẩm và phúc thẩm/终审) là kết thúc; từ 1954 Trung Quốc thực hiện chế độ này.

诉讼案件最多经过两级法院审判即告终结的制度。中国从1954年起实行这个制度。对于地方各级人民法院的第一审判决或裁定,当事人如果不服,可以在规定的期限内向上一级人民法院上诉;人民检察院如认为有错误,可以在规定的期限内向上一级人民法院抗诉。上一级人民法院作出的第二审判决或裁定,就是终审的判决或裁定。最高人民法院作出的第一审判决或裁定,也是终审的判决或裁定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两审终审制

liǎng

shěn

zhōng

shěn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
审乐
审交
审人
审信
审克
终不成
终不然
终世
终丧
终久
制一
制世
制中
制举
制举业
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép