Bản dịch của từ 两宫 trong tiếng Việt

两宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两宫 (Danh từ)

liǎng gōng
01

Hai cung; chỉ hai người hoàng gia cùng ngự ở hai cung riêng (ví dụ: vua và hoàng hậu, hoặc thái hậu và hoàng đế)

1.指太后和皇帝或皇帝和皇后。亦指太上皇和皇帝或两后。因其各居一宫,故称两宫。

Ví dụ
02

2.东宫和上台的合称。指太子及皇帝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两宫

liǎng

gōng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
宫主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép