Bản dịch của từ 两岐 trong tiếng Việt

两岐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两岐 (Danh từ)

liǎng qí
01

Hai ngả, chỗ rẽ thành hai hướng (cũng viết “两歧”)

1.亦作“两歧”。

Ví dụ
02

Chia làm hai nhánh; phân tách thành hai hướng (ví dụ: con đường, sông, cành cây chia thành hai)

2.分为两支。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.指两个分岔。

Ví dụ
04

4.称颂地方官吏改善农业有方,民乐年丰。

Ví dụ
05

Lúa mì; từ cổ chỉ hạt lúa/giống lúa mì (dùng trong văn cổ)

5.借指麦子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

6.指特异之禾稼。

Ví dụ
07

Hai ý kiến trái ngược; hai cách làm không thống nhất (sự bất đồng giữa hai phương án)

7.两种意见分歧;两种办法不统一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两岐

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
岐伯
岐出
岐出岐入
岐周
岐婆
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép