Bản dịch của từ 两岐年 trong tiếng Việt

两岐年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两岐年 (Danh từ)

liǎng qí nián
01

Năm lúa hai đều nẩy mầm; năm bội thu (nghĩa bóng: năm trúng mùa, thịnh vượng).

麦生两穗之年,指丰年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两岐年

liǎng

nián

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
岐伯
岐出
岐出岐入
岐周
岐婆
年丈
年三十
年上
年下
年世
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép