Bản dịch của từ 两岸三地 trong tiếng Việt

两岸三地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两岸三地 (Danh từ)

liǎng àn sān dì
01

Hai bờ ba vùng (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)

指中国大陆、香港、澳门和台湾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两岸三地

liǎng

àn

sān

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép