Bản dịch của từ 两市 trong tiếng Việt

两市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两市 (Danh từ)

liǎng shì
01

Tên gọi chung chỉ hai chợ (Đông西市) ở kinh thành Trường An thời Đường; nghĩa lịch sử: 'hai chợ trong thành'.

唐长安城中东市﹑西市的合称。隋名东市曰都会,西市曰利人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两市

liǎng

shì

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
市丈
市不豫贾
市丝
市两
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép