Bản dịch của từ 两广丘陵 trong tiếng Việt

两广丘陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两广丘陵 (Danh từ)

liǎng guǎng qiū líng
01

Tập hợp các vùng đồi núi thấp ở hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (phần lớn nằm ở phía nam Nam Lĩnh), cao độ thường 200–400 m, một số đỉnh >1000 m; Quảng Đông chủ yếu là đồi hoa cương, Quảng Tây nhiều địa hình đá vôi (ví dụ: Quế Lâm, Dương Sóc).

广东、广西大部分地区低山、丘陵的总称。分布于南岭以南。海拔多在200两广丘陵400米之间,少数山峰超过1000米。广东境内多花岗岩丘陵。广西境内多石灰岩地形,桂林、阳朔一带的奇峰异洞尤为著名。海岸曲折,多岛屿。富矿藏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两广丘陵

liǎng

guǎng

广

qiū

líng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
广东
广东戏
广东省
广东音乐
丘井
丘亭
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép