Bản dịch của từ 两庑豚 trong tiếng Việt

两庑豚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两庑豚 (Danh từ)

liǎng wǔ tún
01

Lợn dùng để cúng tế tổ tiên, đặc biệt là lễ vật dành cho bậc tiền hiền

指祭祀先贤所用的猪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两庑豚

liǎng

tún

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
庑殿
庑金
豚佩
豚儿
豚子
豚尾
豚拍
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép