Bản dịch của từ 两得其便 trong tiếng Việt

两得其便

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两得其便 (Tính từ)

liǎng de qí biàn
01

Cùng có lợi cho cả hai bên; đôi bên cùng được tiện lợi (như “đôi bên cùng vui”).

指对双方都有好处。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两得其便

liǎng

biàn

便

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
其与
其中
便中
便习
便了
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép