Bản dịch của từ 两心 trong tiếng Việt

两心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两心 (Danh từ)

liǎng xīn
01

Lòng dạ không một, có hai lòng; dạ dứt khoát không trung thành (nghĩa là 'hai lòng', bất trung)

1.异心;二心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hai bên cùng có một tấm lòng; ý nghĩ/tâm ý tương đồng giữa hai phía (ví dụ: 两心相依 — hai trái tim tương thông)

2.彼此之心;双方的思想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两心

liǎng

xīn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép