Bản dịch của từ 两心一体 trong tiếng Việt

两心一体

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两心一体 (Thành ngữ)

liǎng xīn yì tǐ
01

Hai lòng một dạ; lòng chung thủy, cùng chung ý, ý chí đồng lòng (thường nói về đôi bên tâm ý一致)

两心:彼此的心意。指彼此的心意一致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两心一体

liǎng

xīn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
体上
体二
体亮
体亲
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép