Bản dịch của từ 两忙税 trong tiếng Việt

两忙税

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两忙税 (Danh từ)

liǎng máng shuì
01

Loại thuế nông vụ thời nhà Thanh (thời Ung Chính) chia làm hai đợt trong năm: '上忙' (tháng 2–5) và '下忙' (tháng 8–11); tức 'thuế hai kỳ' thu theo mùa vụ.

清雍正十三年规定征收田赋,分上下两期。上期从农历二月开征,五月截止,叫上忙。下期从八月接征,十一月截止,叫下忙。故有“两忙税”之称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两忙税

liǎng

máng

shuì

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
税丧
税产
税亩
税人
税人场
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép