Bản dịch của từ 两性化合物 trong tiếng Việt

两性化合物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两性化合物 (Danh từ)

liǎng xìng huà hé wù
01

Chất lưỡng tính (hóa học): hợp chất vừa thể hiện tính axit khi gặp bazơ mạnh, vừa thể hiện tính bazơ khi gặp axit mạnh (ví dụ: oxit hoặc hydroxide của kẽm, nhôm; amino axit).

遇强酸呈碱性﹑遇强碱显酸性的化合物。如氧化物中的氧化锌﹑氧化铝等,氢氧化物中的氢氧化锌﹑氢氧化铝等。有机化合物中也有两性化合物,如氨基酸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两性化合物

liǎng

xìng

huà

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
化为泡影
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
物业
物主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép