Bản dịch của từ 两性氧化物 trong tiếng Việt

两性氧化物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两性氧化物 (Danh từ)

liǎng xìng yǎng huà wù
01

Oxit lưỡng tính — loại oxit có thể vừa phản ứng với axit vừa phản ứng với bazơ (ví dụ: oxit kẽm ZnO).

既能和酸反应生成盐和水,又能和碱反应生成盐和水的氧化物。如氧化锌:zno+2hcl-→zncl_2+h_2ozno+2naoh-→na_2zno_2+h_2o

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两性氧化物

liǎng

xìng

yǎng

huà

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化反应
化为泡影
物业
物主
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép