Bản dịch của từ 两意 trong tiếng Việt

两意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两意 (Danh từ)

liǎng yì
01

Không chuyên tâm; có hai ý, lòng dạ phân vân (ví dụ: động lòng hai hướng, không quyết tâm)

1.不专心;二心。

Ví dụ
02

Hai nghĩa khác nhau; cùng một词语有两种不同的含义

2.两种不同的含义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两意

liǎng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
意下
意不过
意业
意中
意中事
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép