Bản dịch của từ 两意三心 trong tiếng Việt
两意三心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两意三心 (Tính từ)
【liǎng yì sān xīn】
01
Lập trường xoay chuyển, không kiên định; lòng dạ phân vân: nghĩ cái này nghĩ cái kia (tương đương “suy nghĩ ba bề, ý nghĩ hai chiều”). Hán Việt gợi nhớ: “tam tâm nhị ý”.
三心二意。心里想这样又想那样,形容犹豫不决或意志不坚定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两意三心
liǎng
两
yì
意
sān
三
xīn
心
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
意下
意不过
意业
意中
意中事
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
