Bản dịch của từ 两截 trong tiếng Việt

两截

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两截 (Danh từ)

liǎng jié
01

古时平民皆穿短衫与裤子,故称短衫长裤的两段式打扮为「两截」。

Ví dụ
02

Hai đoạn / hai khúc (ví dụ: chia một cây tre thành hai khúc)

两段。。如:「这根竹子太长,恐怕得分成两截,才能用车载走。」

Ví dụ
03

Hai đoạn, hai khúc (chia thành hai phần rời nhau)

亦作「两接」、「两截子」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两截

liǎng

jié

两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép