Bản dịch của từ 两截人 trong tiếng Việt

两截人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两截人 (Danh từ)

liǎng jié rén
01

Kẻ hai mặt, người nói một đằng làm một nẻo (lời nói và hành động không nhất quán)

1.言行不一之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người hai mặt, trước sau không一致 (lời nói/việc làm không nhất quán)

2.前后不一之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两截人

liǎng

jié

rén

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
截串
截住
截击
截击机
截刻
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép