Bản dịch của từ 两手加额 trong tiếng Việt
两手加额
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两手加额 (Động từ)
【liǎng shǒu jiā é】
01
双手放在前额上(以示庆幸、松口气或自责的一种手势),可联想为“捂额头/拍额头”的古礼或动作。
双手放在前额上。古人表示庆幸的一种手势。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两手加额
liǎng
两
shǒu
手
jiā
加
é
额
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
加之
加人
加人一等
额兵
额办
额名
额外
额外主事
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
