Bản dịch của từ 两手抓 trong tiếng Việt

两手抓

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两手抓 (Cụm từ)

liáng shǒu zhuā
01

对于具有对立统一关系的两方面工作同时抓紧去做,使之互相配合、互相促进的工作方针。如一手抓物质文明建设,一手抓社会主义精神文明建设;一手抓改革开放,一手抓惩治腐败。两手抓,“两手都要硬”。“一手硬一手软”不符合两手抓的要求。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两手抓

liǎng

shǒu

zhuā

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
抓丁
抓举
抓乖卖俏
抓乖弄俏
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép