Bản dịch của từ 两手攥空拳 trong tiếng Việt
两手攥空拳
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两手攥空拳 (Thành ngữ)
【liǎng shǒu zuàn kōng quán】
01
Hình dung tay không, chẳng có gì trong tay; hoàn toàn trắng tay, chẳng còn của cải gì. (gợi liên tưởng Hán-Việt: lưỡng thủ = hai tay, hoán/攥 = nắm, 空拳 = nắm không)
形容一无所有。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两手攥空拳
liǎng
两
shǒu
手
zuàn
攥
kōng
空
quán
拳
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
拳中掿沙
拳偻
拳儇
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
