Bản dịch của từ 两报一刊 trong tiếng Việt

两报一刊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两报一刊 (Danh từ)

liǎng bào yì kān
01

Tên gọi tập hợp của ba ấn phẩm chính thức thời Trung Quốc: báo Nhân dân (人民日报), báo Giải phóng quân (解放军报) và tạp chí Hồng kỳ (红旗) — thường cùng xuất bản bài xã luận trong thời Cách mạng Văn hóa.

《人民日报》﹑《解放军报》﹑《红旗》杂志的合称。“文化大革命”中“两报一刊”经常联合发表社论或文章,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两报一刊

liǎng

bào

kān

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
报丧
报书
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép