Bản dịch của từ 两政 trong tiếng Việt
两政
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两政 (Danh từ)
【liǎng zhèng】
01
Sự phân chia quyền lực trong triều đình và quyền lực độc tài của các quan được sủng ái dẫn đến mất đoàn kết chính trị (có từ hai quyền lực trở lên đối lập nhau trong triều đình)
宠臣擅朝政,权力不统一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两政
liǎng
两
zhèng
政
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
政主
政乱
政争
政事
政事堂
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
