Bản dịch của từ 两望 trong tiếng Việt

两望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两望 (Danh từ)

liǎng wàng
01

Tâm trạng/ thái độ quan sát, đứng ngoài không nghiêng về phía nào; chờ xem (quan: quan sát, chờ đợi)

不倾向一方的观望态度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两望

liǎng

wàng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép