Bản dịch của từ 两朝 trong tiếng Việt

两朝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两朝 (Danh từ)

liǎng cháo
01

Hai triều, chỉ hai đời vua hoặc hai triều đại nối tiếp nhau

1.指前后两个君主统治的两代王朝。

Ví dụ
02

Hai triều, chỉ hai triều đại hoặc hai chính quyền (ví dụ: 两朝并立 — hai triều cùng tồn tại)

2.指两个国家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两朝

liǎng

cháo

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép