Bản dịch của từ 两本位制 trong tiếng Việt
两本位制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两本位制 (Danh từ)
【liǎng běn wèi zhì】
01
Chế độ tiền tệ hai bản vị: cùng lúc lấy cả vàng và bạc làm bản vị (vàng, bạc đều là tiền chuẩn, được tự do đúc và vô hạn pháp偿); hai loại tiền theo tỉ giá do nhà nước quy định cùng lưu thông
即复本位制。同时以金银两种金属为本位货币的货币制度。金银两种铸币均为本位币,都可自由铸造,并均为无限法偿。两币按国家规定比价流通。十六至十八世纪新兴资本主义国家曾广泛采用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两本位制
liǎng
两
běn
本
wèi
位
zhì
制
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
位下
位不期骄
位业
位主
位于
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
