Bản dịch của từ 两权分立 trong tiếng Việt

两权分立

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两权分立 (Cụm từ)

liǎng quán fēn lì
01

政治学名词。指行政权与立法权各自独立。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两权分立

liǎng

quán

fēn

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
权与
权且
权义
权书
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
立业
立业安邦
立主
立义
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép