Bản dịch của từ 两杖鼓 trong tiếng Việt

两杖鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两杖鼓 (Danh từ)

liǎng zhàng gǔ
01

Tên một loại trống gõ (羯鼓) — nhạc cụ gõ đôi, thường dùng trong nhạc lễ hoặc dân gian

打击乐器名。又称羯鼓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两杖鼓

liǎng

zhàng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép