Bản dịch của từ 两极分化 trong tiếng Việt
两极分化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两极分化 (Danh từ)
【liǎng jí fēn huà】
01
分成两个集中于相反极端的部分。
Ví dụ
02
Chia thành hai cực đối lập (trong xã hội, tư tưởng, hệ thống), nghĩa là phân hóa mạnh thành hai phe/tầng lớp rõ rệt
(2) 团体、思想、体系或势力等分成两个对立面
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sự phân hóa thành hai cực đối lập (các nhóm, ý kiến hoặc lợi ích vốn từng hợp lại nay chia rẽ, tập trung về hai phía cực đoan)
(3) 原来合在一起的常常发生冲突的团体或势力向相反的极端集中
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Phân hóa thành hai cực đối lập; (xã hội, ý kiến, lực lượng) chia thành hai nhóm tập trung ở hai cực trái ngược
(4) [如社会或势力]分成两个集中于相反极端的部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两极分化
liǎng
两
jí
极
fēn
分
huà
化
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
化为泡影
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
