Bản dịch của từ 两柱钱 trong tiếng Việt

两柱钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两柱钱 (Danh từ)

liǎng zhù qián
01

Một loại tiền đồng thời Nam triều Lương (cuối Nam Bắc triều), có lỗ xuyên tâm; trên và dưới lỗ có khắc hai sao nên gọi là “两柱钱” (tiền hai chấm/sao).

南朝梁末流通的一种钱币,钱孔上下各有一星,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两柱钱

liǎng

zhù

qián

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
钱丬鱼
钱串
钱串子
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép