Bản dịch của từ 两楷 trong tiếng Việt
两楷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两楷 (Danh từ)
【liáng kǎi】
01
Cặp anh em sinh đôi (hoặc hai người) giống nhau đến mức khó phân biệt; như “hai người tương tự như hai tiếng kêu giống nhau” (hán việt: lưỡng khiết / hai khiết)
《太平御览》卷三九六引汉应劭《风俗通》:“陈国张伯喈弟仲喈妇炊于灶下,至井上,谓喈曰:‘我今日妆好不?’伯喈曰:‘我伯喈也。’妇大惭愧。其夕时,伯喈到更衣,妇复遂牵其背曰:‘今旦大误,谓伯喈为卿。’答曰:‘我故伯喈也。’”后遂以“两喈”比喻孪生兄弟状貌极其相似,难以辨认。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两楷
liǎng
两
kǎi
楷
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
楷书
楷书吏
楷体
楷则
楷字
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
