Bản dịch của từ 两楹 trong tiếng Việt

两楹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两楹 (Danh từ)

liǎng yíng
01

Hai cột chính ở giữa điện nhà (hai cây trụ ở gian giữa của ngôi nhà), nơi đánh dấu trọng tâm gian giữa để làm lễ hoặc tổ chức việc quan trọng (Hán-Việt: lưỡng anh/nhượng liên tưởng “” = cột).

1.房屋正厅当中的两根柱子。两楹之间是房屋正中所在,为举行重大仪式和重要活动的地方。

Ví dụ
02

Chỗ đặt quan tài / nơi tổ chức lễ tế (hai cây hoặc hai cột giữa mà đặt linh vị, quan tài); (cổ) chỗ chôn táng, nơi bày lễ tang

2.《礼记.檀弓上》:“殷人殡于两楹之间。”后亦以“两楹”借指停放棺柩﹑举行祭奠之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hai cột cửa (chỗ hai hàng cột); biểu tượng chỉ người sắp qua đời, tận chung cuộc

3.《礼记.檀弓上》:“予畴昔之夜,梦坐奠于两楹之间……予殆将死也。”因以“两楹”。表示人之将终。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mộng báo tử; giấc mơ báo trước người sắp qua đời

4.指预兆人即将亡故的梦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两楹

liǎng

yíng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
楹书
楹帖
楹席
楹柱
楹栋
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép