Bản dịch của từ 两楹梦 trong tiếng Việt

两楹梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两楹梦 (Danh từ)

liǎng yíng mèng
01

两楹梦”——典出礼记》,指孔子梦见坐在两根楹柱之间而被馈食预示其将不久人世后用来借指孔子之死或预知死期的梦

典出《礼记.檀弓上》。言孔子梦见自己坐在两楹之间而见馈食,知道自己不久人世,寝疾七日而没。后因以“两楹梦”借指孔子之死。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两楹梦

liǎng

yíng

mèng

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
楹书
楹帖
楹席
楹柱
楹栋
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép