Bản dịch của từ 两榜进士 trong tiếng Việt
两榜进士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两榜进士 (Danh từ)
【liǎng bàng jìn shì】
01
Jinshi (Jinshi, người đứng cả hạng B và hạng A trong kỳ thi hoàng gia); thường dùng để chỉ người có tên trong danh sách thi (thuật ngữ chỉ địa vị của khoa thi hoàng gia cổ đại)
即进士。科举时代,谓考取举人的榜为乙榜,考取进士的榜为甲榜,进士名列两榜,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两榜进士
liǎng
两
bǎng
榜
jìn
进
shì
士
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
榜上无名
榜书
榜人
进一层
进丁
进上
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
