Bản dịch của từ 两淮 trong tiếng Việt
两淮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎng | ㄌㄧㄤˇ | l | iang | thanh hỏi |
两淮 (Danh từ)
【liǎng huái】
01
Hai vùng Hoài (chỉ phần lớn khu vực phía bắc và nam sông Hoài, nay thuộc tỉnh Giang Tô, phía bắc sông Dương Tử)
2.指今江苏省长江以北淮河南北的大部地区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.宋熙宁后分淮南路为东﹑西二路,简称淮东﹑淮西,后合称其地为“两淮”。
Ví dụ
03
Tên địa danh: chỉ hai thành phố HuáiÂm (淮阴) và HuáiAn (淮安) — hợp gọi là 'Hai Huái'; trong những năm đầu giải phóng từng có đơn vị hành chính gọi là 两淮市
3.淮阴和淮安的合称。解放初有两淮市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên tập hợp địa danh: chỉ hai thành phố ở tỉnh An Huy — Hoài Nam (淮南) và Hoài Bắc (淮北)
4.安徽省淮南市和淮北市的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两淮
liǎng
两
huái
淮
Các từ liên quan
两七
两三
两上领
两下
两下子
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
- Bính âm:
- 【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
- Các biến thể:
- 兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脼
匁
掚
魉
倆
裲
魎
両
唡
𠓜
俩
䓣
龷
𠀾
𠁋
丙
𠀓
𠀢
丌
𠀊
𠀃
丂
𠀋
𠀂
㒴
豆
余
䒞
𠙄
𠖼
诂
尿
闶
玗
评
訁
两倍
两边
两样
两清
两岸
两侧
两者
两头
两难
两栖
