Bản dịch của từ 两潘 trong tiếng Việt

两潘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎng

ㄌㄧㄤˇliangthanh hỏi

两潘 (Danh từ)

liǎng pān
01

Danh xưng chỉ hai nhà văn họ (潘岳潘尼) thời Tấn; thường dùng để nói về hai người cùng nổi tiếng về văn học (thơ,) — “hai”.

晋代文学家潘岳和潘尼的合称。潘岳长于诗赋,文辞华靡;潘尼诗注重词藻,与叔父潘岳以文学齐名,世称“两潘”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 两潘

liǎng

pān

Các từ liên quan

两七
两三
两上领
两下
两下子
潘仁
潘令
潘县
潘噎
两
Bính âm:
【liǎng】【ㄌㄧㄤˇ】【LƯỠNG.LƯỢNG.LẠNG】
Các biến thể:
兩, 両, 㒳, 𠓜, 𢎏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép